BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH I
Chúng tôi xin gửi đến bảng báo giá thép hình I. Quý khách có nhu cầu mua thép hình I xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết.
Thép hình I
Thép hình I là 1 loại thép được sử dụng nhiều và hầu như không thể thiếu trong các công trình xây dựng .
Chúng tôi sẽ cắt thép theo yêu cầu để cho bạn có thể tiết kiệm chi phí. Ngoài ra, chúng tôi còn giao hàng tận nơi cho bạn.
Dưới đây là bảng báo giá của chúng tôi:
TT
|
Tên sản phẩm
|
Độ dài
(m) |
Trọng lượng
(Kg) |
Giá chưa VAT
(Đ/Kg) |
Tổng giá chưa VAT
|
Giá có VAT
(Đ/Kg) |
Tổng giá có VAT
|
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I
| |||||||
1
|
I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 TN
|
6
|
56
|
14.091
|
789.091
|
15.500
|
868.000
|
2
|
I 120 x 64 x 4.8 x 7.3 TN
|
6
|
69
|
14.091
|
972.273
|
15.500
|
1.069.500
|
3
|
H 150 x 75 x 5 x 7 SNG-JIS G3101
|
12
|
168
|
13.182
|
2.214.545
|
14.500
|
2.436.000
|
4
|
H 194 x 150 x 6 x 9 Chn-JIS G3101
|
12
|
367,2
|
13.636
|
5.007.273
|
15.000
|
5.508.000
|
5
|
H 198 x 99 x 4,5 x 7 Chn-JIS G3101
|
12
|
218,4
|
12.727
|
2.779.636
|
14.000
|
3.057.600
|
6
|
H 200 x 100 x 5.5 x 8
|
12
|
260,4
|
1.273
|
331.418
|
1.400
|
364.560
|
7
|
H 250 x 125 x 6 x 9 Chn - JIS G3101
|
12
|
355,2
|
12.727
|
4.520.727
|
14.000
|
4.972.800
|
8
|
H 248 x 124 x 5 x 8 Chn-JIS G3101
|
12
|
308,4
|
12.727
|
3.925.091
|
14.000
|
4.317.600
|
9
|
H 298 x 149 x 5.5 x 8 Chn-JIS G3101
|
12
|
384
|
13.182
|
5.061.818
|
14.500
|
5.568.000
|
10
|
H 300 x 150 x 6.5 x 9 Chn-JIS G3101
|
12
|
440,4
|
13.182
|
5.805.273
|
14.500
|
6.385.800
|
11
|
H 346 x 174 x 6 x 9 Chn-JIS G3101
|
12
|
496,8
|
13.182
|
6.548.727
|
14.500
|
7.203.600
|
12
|
H 350 x 175 x 7 x 11 Chn-JIS G3101
|
12
|
598,8
|
13.182
|
7.893.273
|
14.500
|
8.682.600
|
13
|
H 396 x 199 x 7 x 11 Chn-JIS G3101
|
12
|
679,2
|
13.182
|
8.953.091
|
14.500
|
9.848.400
|
14
|
H 400 x 200 x 8 x 13 Chn-JIS G3101
|
12
|
792
|
13.182
|
10.440.000
|
14.500
|
11.484.000
|
15
|
H 450 x 200 x 9 x14 Chn-JIS G3101
|
12
|
912
|
13.636
|
12.436.364
|
15.000
|
13.680.000
|
16
|
H 496 x 199 x 9 x 14 Chn-JIS G3101
|
12
|
954
|
14.091
|
13.442.727
|
15.500
|
14.787.000
|
17
|
H 500 x 200 x 10 x 16 Chn-JIS G3101
|
12
|
1.075
|
13.636
|
14.659.091
|
15.000
|
16.125.000
|
18
|
H 596 x 199 x 10 x 15 Chn-JIS G3101
|
12
|
1.135
|
14.091
|
15.993.182
|
15.500
|
17.592.500
|
19
|
H 600 x 200 x 11 x 17 Chn-JIS G3101
|
12
|
1.272
|
14.091
|
17.923.636
|
15.500
|
19.716.000
|
20
|
Cầu trục Ia 300 x150 x10x16
|
12
|
786
|
22.727
|
17.863.636
|
25.000
|
19.650.000
|
21
|
Cầu trục Ia 250 x 125 x 7.5 x 12.5
|
12
|
457,2
|
22.727
|
10.390.909
|
25.000
|
11.430.000
|
22
|
H 180 x 90 x 5.1 x 8 Kr-JIS G3101
|
12
|
220,8
|
0
|
0
|
0
|
0
|
23
|
H 446 x 199 x 8 x 12 SNG-JIS G3101
|
12
|
794,4
|
0
|
0
|
0
|
0
|
24
|
H 200 x 100 x 5.5 x 8 JIS G3101 SS400
|
12
|
0
|
0
|
0
|
0
| |
25
|
H 700 x 300 x 13 x 24 Chn
|
12
|
2.220,01
|
14.545
|
32.291.055
|
16.000
|
35.520.160
|
26
|
Cầu trục Ia 250 x 116 x 8 x 12 x 12m
|
12
|
457,2
|
0
|
0
|
0
|
0
|
27
|
H 244 x 175 x 7 x 11 x 12m
|
12
|
529
|
13.636
|
7.213.636
|
15.000
|
7.935.000
|
28
|
H 294 x 200 x 8 x 12 x 12m
|
12
|
682,8
|
13.636
|
9.310.909
|
15.000
|
10.242.000
|
29
|
H 340 x 250 x 9 x 14 x 12m
|
12
|
956
|
13.636
|
13.036.364
|
15.000
|
14.340.000
|
30
|
H 488 x 300 x 11 x 18
|
12
|
1,536
|
14.091
|
21.644
|
15.500
|
23.808
|
31
|
H 588 x 300 x 12 x 20
|
12
|
1.812
|
14.091
|
25.532.727
|
15.500
|
28.086.000
|
32
|
H 390 x 300 x 10 x 16 x 12m
|
12
|
1.284
|
14.091
|
18.092.727
|
15.500
|
19.902.000
|
33
|
Cau truc Ia 200x102x9x11,4x9m
|
12
|
297
|
0
|
0
|
0
|
0
|
34
|
H 440 x 300 x 11 x 18 x 12m
|
12
|
1.488
|
14.545
|
21.643.636
|
16.000
|
23.808.000
|
35
|
H 148 x 100 x 6 x 9x12m
|
253,2
|
13.636
|
3.452.727
|
15.000
|
3.798.000
| |
36
|
H 582x300x12x17x12m
|
1.644
|
14.545
|
23.912.727
|
16.000
|
26.304.000
| |
37
|
Cầu trục Ia 200x100x7x10x12m
|
312
|
23.636
|
7.374.545
|
26.000
|
8.112.000
| |
38
|
Cầu trục Ia I400x150x10x18x12m
|
864
|
27.273
|
23.563.636
|
30.000
|
25.920.000
| |
RSS Feed
Twitter
01:50
Unknown

Posted in
0 nhận xét:
Đăng nhận xét